Bỏ qua đến nội dung chính

Đào tạo thành tích cao

37 bộ môn thể thao

Các bộ môn được tổ chức theo ba tuyến: đội tuyển, đội tuyển trẻ và năng khiếu. Môn trọng điểm theo Kế hoạch 383/KH-UBND được ưu tiên đầu tư giai đoạn 2026–2045.

bộ môn
37
môn trọng điểm
13
môn có HC SEA Games 33
19

37 bộ môn

Môn Olympic

20 môn
  • Điền kinh

    Nhóm môn: Điền kinh

    Chạy cự ly ngắn, trung bình, dài, nhảy, ném đẩy và đi bộ thể thao.

    Trọng điểm OlympicSEA Games 33
    2huy chương Vàng2huy chương Bạc0huy chương Đồng
  • Bơi

    Nhóm môn: Thể thao dưới nước

    Bơi tự do, ếch, ngửa, bướm và hỗn hợp ở bể 50 m.

    Mã môn: BOI
  • Nhảy cầu

    Nhóm môn: Thể thao dưới nước

    Cầu cứng 1 m, 3 m và cầu mềm, nội dung đơn và đồng bộ.

    Mã môn: NC
  • Thể dục dụng cụ

    Nhóm môn: Thể dục

    Tự do, ngựa vòng, vòng treo, nhảy chống, xà kép, xà đơn, cầu thăng bằng.

    Trọng điểm OlympicSEA Games 33
    1huy chương Vàng0huy chương Bạc2huy chương Đồng
  • Bắn súng

    Nhóm môn: Bắn

    Súng ngắn hơi, súng trường hơi 10 m và các nội dung đạn thể thao.

    Trọng điểm OlympicSEA Games 33
    1huy chương Vàng0huy chương Bạc0huy chương Đồng
  • Bắn cung

    Nhóm môn: Bắn

    Cung một dây (recurve) và cung ròng rọc (compound).

    Trọng điểm Olympic
  • Cử tạ

    Nhóm môn: Sức mạnh

    Cử giật và cử đẩy theo hạng cân nam, nữ.

    Trọng điểm Olympic
  • Đua thuyền

    Nhóm môn: Thể thao dưới nước

    Rowing, canoeing, kayak; tập luyện tại điểm hồ nước liên kết.

    Trọng điểm OlympicSEA Games 33
    4huy chương Vàng1huy chương Bạc1huy chương Đồng
  • Boxing

    Nhóm môn: Võ thuật

    Quyền anh nam, nữ theo hạng cân Olympic.

    Trọng điểm OlympicSEA Games 33
    1huy chương Vàng1huy chương Bạc0huy chương Đồng
  • Vật

    Nhóm môn: Võ thuật

    Vật tự do và vật cổ điển theo hạng cân.

    Trọng điểm OlympicSEA Games 33
    2huy chương Vàng1huy chương Bạc0huy chương Đồng
  • Đấu kiếm

    Nhóm môn: Võ thuật

    Kiếm liễu, kiếm ba cạnh và kiếm chém, cá nhân và đồng đội.

    Trọng điểm OlympicSEA Games 33
    2huy chương Vàng1huy chương Bạc5huy chương Đồng
  • Judo

    Nhóm môn: Võ thuật

    Judo nam, nữ theo hạng cân và nội dung kata.

    Trọng điểm Olympic
  • Taekwondo

    Nhóm môn: Võ thuật

    Đối kháng (kyorugi) và quyền (poomsae).

    Mã môn: TKDSEA Games 33
    1huy chương Vàng0huy chương Bạc0huy chương Đồng
  • Bóng bàn

    Nhóm môn: Bóng nhỏ

    Đơn, đôi, đôi nam nữ và đồng đội.

    Mã môn: BB
  • Cầu lông

    Nhóm môn: Bóng nhỏ

    Đơn, đôi nam, nữ và đôi nam nữ.

    Mã môn: CL
  • Quần vợt

    Nhóm môn: Bóng nhỏ

    Đơn, đôi trên mặt sân cứng.

    Mã môn: QV
  • Xe đạp

    Nhóm môn: Xe đạp

    Xe đạp đường trường và địa hình.

    Mã môn: XD
  • Bóng đá

    Nhóm môn: Bóng lớn

    Đào tạo trẻ và đội nữ thành phố.

    Mã môn: BDSEA Games 33
    2huy chương Vàng1huy chương Bạc0huy chương Đồng
  • Bóng ném

    Nhóm môn: Bóng lớn

    Bóng ném trong nhà và bóng ném bãi biển.

    Mã môn: BNSEA Games 33
    1huy chương Vàng1huy chương Bạc0huy chương Đồng
  • Bóng chuyền

    Nhóm môn: Bóng lớn

    Bóng chuyền trong nhà nam, nữ.

    Mã môn: BCH

Môn ASIAD

6 môn
  • Cầu mây

    Nhóm môn: Bóng nhỏ

    Đội tuyển nữ góp mặt trong HCV ASIAD 19 và ASIAD 20.

    Trọng điểm ASIADSEA Games 33
    1huy chương Vàng4huy chương Bạc1huy chương Đồng
  • Karate

    Nhóm môn: Võ thuật

    Kata và kumite cá nhân, đồng đội.

    Trọng điểm ASIADSEA Games 33
    3huy chương Vàng1huy chương Bạc0huy chương Đồng
  • Wushu

    Nhóm môn: Võ thuật

    Taolu (quyền) và sanda (tán thủ).

    Trọng điểm ASIADSEA Games 33
    1huy chương Vàng1huy chương Bạc0huy chương Đồng
  • Pencak silat

    Nhóm môn: Võ thuật

    Đối kháng (tanding) và biểu diễn (seni).

    Mã môn: PS
  • Kurash

    Nhóm môn: Võ thuật

    Vật dân tộc Uzbekistan, thi đấu theo hạng cân.

    Mã môn: KR
  • Cờ vua

    Nhóm môn: Trí tuệ

    Cờ tiêu chuẩn, cờ nhanh và cờ chớp.

    Mã môn: CVSEA Games 33
    1huy chương Vàng0huy chương Bạc0huy chương Đồng

Môn SEA Games

8 môn
  • Thể dục aerobic

    Nhóm môn: Thể dục

    Aerobic cá nhân, đôi, nhóm ba người và nhóm năm người.

    Mã môn: AER
  • Sambo

    Nhóm môn: Võ thuật

    Sambo thể thao và sambo chiến đấu.

    Mã môn: SB
  • Bi sắt

    Nhóm môn: Bóng nhỏ

    Đơn, đôi, bộ ba và bắn điểm kỹ thuật.

    Mã môn: BISSEA Games 33
    2huy chương Vàng1huy chương Bạc2huy chương Đồng
  • Billiards

    Nhóm môn: Bóng nhỏ

    Carom 3 băng, pool và snooker.

    Mã môn: BIL
  • Muay

    Nhóm môn: Võ thuật

    Đối kháng và biểu diễn wai kru.

    Mã môn: MUAYSEA Games 33
    1huy chương Vàng0huy chương Bạc2huy chương Đồng
  • Kickboxing

    Nhóm môn: Võ thuật

    Full contact, low kick và K1.

    Mã môn: KBSEA Games 33
    1huy chương Vàng0huy chương Bạc1huy chương Đồng
  • Bowling

    Nhóm môn: Bóng nhỏ

    Đơn, đôi và đồng đội; tập luyện tại sân liên kết.

    Mã môn: BOWSEA Games 33
    1huy chương Vàng0huy chương Bạc0huy chương Đồng

Môn dân tộc

3 môn
  • Cờ tướng

    Nhóm môn: Trí tuệ

    Cờ tướng tiêu chuẩn, nhanh và chớp.

    Mã môn: CTGSEA Games 33
    1huy chương Vàng0huy chương Bạc0huy chương Đồng
  • Vovinam

    Nhóm môn: Võ thuật

    Võ cổ truyền Việt Nam, quyền và đối kháng.

    Mã môn: VVN
  • Đá cầu

    Nhóm môn: Bóng nhỏ

    Đá cầu đơn, đôi và đồng đội.

    Mã môn: DC

Nguồn: Số lượng 37 môn: Cổng TTĐT Cục Thể dục thể thao Việt Nam (tdtt.gov.vn), 07/2025

Nguồn: Môn trọng điểm: Kế hoạch 383/KH-UBND ngày 30/9/2026 (vietnamplus.vn); huy chương SEA Games 33: baovanhoa.vn, tuoitre.vn

Danh mục chi tiết một số môn ngoài nhóm ưu tiên, trọng điểm và có huy chương được tổng hợp minh họa, sẽ cập nhật theo danh mục chính thức.